Chia sẻ tập tin Từ điển Việt Anh txt

Xin chào,

Do có nhiều bạn hỏi về tập tin này để làm app mobile, và làm ứng dụng website. Hôm nay mình chia sẻ file txt này để các bạn có thể dễ dàng trích xuất và viết ứng dụng.

Download tập tin ở cuối bài viết nhé.

# VNEDICT – 15 June 2017 – Paul Denisowski (www.denisowski.org)
A Dong : Adam
A La Hán : Arhant, Lohan (follower of Buddha)
A Lịch Sơn : Alexander
A Lịch Sơn Đắc Lộ : Alexandre de Rhodes
A Phú Hãn : Afghanistan; Afghanistani, Afghan
A di đà phật : Amnida Buddha; thank heavens!
A đam : Adam
A, tội nghiệp quá : Oh!, What a pity!
Ai Cập : Egypt, Egyptian
Ai Cập học : Egyptology
Ai Lao : Laos, Laotian
Ai khiến anh! : Nobody asked you to do that!
An Nam : Annam, Annamese, Annamite
An ba ni : Albania
Anh Cát Lợi : England
Anh Mỹ : Anglo-American
Anh Quốc : England
Anh kim : British pound, pound sterling
Anh lý : English mile
Anh ngữ : English language
Anh ngữ kém : poor English
Ba Lan : Poland
Ba Lê : Paris
Ba Nhĩ Cán : (the) Balkans
Ba Tây : Brazil, Brazilian
Ba Tư : Persia, Persian, Iran, Iranian
Ba Tỉ Luân : Babylon
Bao Tích Nhược : (character in the book “Anh Hùng Xà Điêu”)
Binh thư yếu lược : The Art of War (book by Sun Tzu)
Biết làm thế nào bây giờ : What can one do now!
Biển Băng : Mare Frigoris (lunar sea)
Biển Cả Bảo Tố : Oceanus Procellarum
Biển Hài Hước : Mare Humorum (lunar sea)
Biển Hơi : Mare Vaporum (lunar sea)
Biển Khủng Hoảng : Mare Crisium (lunar sea)
Biển Mây : Mare Nubium (lunar sea)
Biển Mưa Gió : Mare Imbrium (lunar sea)
Biển Nam Hải : South Sea
Biển Phong Phú : Mare Foecondatus
Biển Thái Bình Dương : the Pacific Ocean
Biển Trong : Mare Seranitatis
Biển Trầm Lặng : Mare Traquilitatis
Biển Ðông : South China Sea
Biển Đông : South China Sea
Biển Địa Trung Hải : Mediterranean Sea
Brazin : Brazil
Bà La Môn : Brahman
Bàu Sỏi : (name of a village)
Bá Linh : Berlin
Bái hỏa giáo : Zoroastrianism
Bát Quái Đài : octagonal palace (Cao Dai)
Bình Nhưỡng : Pyongyang
Bình Định : (province name)
Băng Cốc : Bangkok
Băng Ðảo : Iceland
Bạch Cung : the White House
Bạch Mi : God of Prostitutes
Bạch Nga : White Russian, Byelorussian
Bạch tuyết : Snow White
Bạch Ốc : the White House
Bản Châu : Honshu (region of Japan)
Bản Môn Điếm : Panmunjon
Bảo Gia Lợi : Bulgaria, Bulgarian
Bảo quốc Huân chương : National Order Medal
Bấc Âu : Northern Europe, Scandinavia
Bắc Bang Dương : Arctic Ocean
Bắc Bình : Peiping
Bắc Bộ : north(ern) region of Vietnam
Bắc Cali : Northern California
Bắc Cao : North Korea
Bắc Cao Ly : North Korea
Bắc Cực : North Pole
Bắc Hà : North Vietnam
Bắc Hàn : North Korea
Bắc Hải Đạo : Hokkaido (region of Japan)
Bắc Kinh : Peking, Beijing
Bắc Kỳ : North Vietnam
Bắc Mỹ : North America, North American
Bắc Phi : North Africa
Bắc Phần : Northern part (of Vietnam)
Bắc Triều Tiên : North Korea
Bắc Việt : North(ern) Vietnam
Bắc Âu : Northern Europe, Scandinavia
Bắc Ðẩu Bội Tinh : (French) Legion of Honor medal
Bắc Đại Tây Dương : North Atlantic (Ocean)
Bắc Đầu : Ursa Major (constellation)
Bệ Hạ : Sire, Your Majesty
Bỉ Lợi Thì : Belgium, Belgian
Bỉ quốc : Belgium
Bồ Tát : Bodhisattva
Bồ Đào Nha : Portugal, Portuguese
Bộ Canh Bịnh : Ministry of Agriculture
Bộ Canh Nông : Ministry of Agriculture
Bộ Công Chánh : Ministry of Public Works
Bộ Công nghiệp : Ministry of Industry
Bộ Cựu Chiên Binh : Office of Veteran Affairs
Bộ Giao Thông Vận Tải : Department of Transportation
Bộ Giáo Dục : Ministry of Education
Bộ Kinh Doanh : department of commerce
Bộ Kinh Tế : department of the economy (or economic affairs)
Bộ Kế Hoạch : Ministry of Planning
Bộ Lao động : Ministry of Labor
Bộ Mậu Dịch : Ministry of Trade
Bộ Ngoại Giao : Foreign Ministry
Bộ Ngoại Thương : Ministry of Foreign Trade
Bộ Ngoại Thương và Kỹ Nghệ : the Ministry of International Trade and Industry (MITI)
Bộ Nông Nghiệp : Ministry of Agriculture
Bộ Nội Vụ : Ministry of Domestic Affairs
Bộ Quốc Phòng : Department of Defense
Bộ Quốc gia Giáo dục : Ministry of National Education
Bộ Thông Tin : Ministry of Information
Bộ Trưởng Bộ Ngoại Giao : Foreign minister, Secretary of State
Bộ Trưởng Giáo Dục : Minister of Education
Bộ Trưởng Ngoại Giao : Foreign Secretary
Bộ Trưởng Ngoại Vụ : Minister of Foreign Affairs
Bộ Trưởng Năng Lượng : Department of Energy
Bộ Trưởng Quốc Phòng : Secretary, Ministry of Defense
Bộ Trưởng Thương Mại : Secretary of Trade, Commerce
Bộ Trưởng Tư Pháp : justice minister
Bộ Tài Chánh : Ministry of Finance
Bộ Tài Chính : Ministry of Finance
Bộ Tư Pháp : Ministry of Justice; Justice Department
Bộ Văn Hóa Giáo Dục và Thanh Niên : Ministry of Education and Youth
Bộ Xã Hội : Ministry of Social Welfare
Bộ Y Tế : Ministry of Public Health
Bộ Đại Đông Á : the Greater East Asia Ministry
Bụt : Buddha
Bức Màn Sắt : Iron Curtain
CNT : Cộng Hòa Nhân Dân Trung Hoa (People’s Republic of China)
CS : cộng sản (communist)
CSVN : Cộng Sản Việt Nam (Communist Vietnam)
CT : chủ tịch (chairman, president)
CXCV : Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam (the Socialist Republic of Vietnam)
Cali : California
Cam Bốt : Cambodia
Cam Túc : Kansu
Cam Địa : (Mahatma) Ghandi
Cao Ly : Korea
Cao Miên : Cambodia, Cambodian
Cao Mên : Cambodia, Cambodian
Cao Đài : Cao Dai (a Vietnamese religion)
Cao Đài Giáo : Cao Dai (Vietnamese religion)
Cha Bề Trên : Father Superior
Cha bề trên : Father superior
Cha, mắc quá : Oh, that’s too expensive!
Chiêm Thành : Champa
Châu Á : Asia, Asian continent
Châu Âu : Europe, European Continent
Châu Đốc : Chaudoc
Chùm nho chín mọng : A bunch of ripe and succulent grapes
Chúa cứu thế : the Savior
Chưởng Pháp : censor cardinal (Cao Dai)
Chưởng Ấn : chancellor (Cao Dai)
Chả có gì sốt : There is nothing at all
Chắc anh ấy sắp đến : He’ll probably be here soon
Chức Việc : subdignitaries (Cao Dai)
Chữ Thập Đỏ : the Red Cross
Con người chỉ mưu cầu danh lợi : A person who only seeks honors and privileges
Cracốp : Krakow
Cách mạng Hoa Kỳ : American Revolution
Còn ông thì sao? : How about you?
Có mốc xì gì đâu! : Nothing at all like that!
Cô Liên đến chưa? : Has Miss Lien arrived yet?
Côn Sơn : Con-Son (island)
Căm Bốt : Cambodia
CĐVN : Cộng Đồng Việt Nam
Cơ Quan Viện Trợ Mỹ : USOM
Cơ Quan Điều Tra Liên Bang Hoa Kỳ : Federal Bureau of Investigation, FBI
Cơ quan nguyên tử năng quốc tế : International Atomic Energy Agency, IAEA
Cơ quan năng lượng quốc tế : International Energy Agency, IEA
Cơ Đốc : Christ, Christian, Christianity
Cơ Đốc giáo : Christianity
Cạn bôi! : Bottom’s up!
Cải Trạng : lawyer (Cao Dai)
Cận Động : Near East
Cộng Hòa Liên Bang Nga : Russian (Federated) Republic
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam : the Socialist Republic of Vietnam
Cộng Sản Việt Nam : Communist Vietnam
Cộng Đồng (Chung) Âu Châu : European Community
Cộng Đồng Kinh Tế Âu Châu : European Economic Community, EEC
Cờ Vàng : Yellow Flag (rebels)
Cờ Đen : Black Flag (rebels)
Cục Bưu Điện : Post, Telephone, and Telegraph Office (PTT)
Cục Dự trữ Liên bang : Federal Reserve
Cục Quản Trị Lương Thực và Dược Phẩm : Food and Drug Administration, FDA
Cục Điều tiết điện lực : Electricity Regulatory Authority of Vietnam (ERAV)
Cứ từ từ : Take it easy
Cửu Châu : Kyushu (region of Japan)
Cửu Long : (river in Vietnam)
Cửu Trùng Đài : Nine Sphere Palace (Cao Dai)
Cựu Kim Sơn : San Francisco
Cựu Ước : Old Testament
Danh Dự Bội Tinh : Medal of Honor
Do Thái : Israel
Do Thái giáo : Judaism
Du Xom : USOM
Dòng Chúa Cứu Thế : the Redemptorists
Dạo này ông có phát tài không? : How’s business these days?
Dải Ngân hà : the Milky Way
GM : giám quản
GTGT : giá trị gia tăng (value added tax, VAT)
Geneve : Geneva
Gia Nã Đại : Canada
Gioan : John
Giám Đạo : General Inspector (Cao Dai)
Giáo Hội Công Giáo : Catholic Church
Giáo Tông : pope (Cao Dai)
Giê Su : Jesus
GĐ : giám đốc (director)
Hi Lạp : Greece, Greek
Hiếu kinh : the Classic of Filial Piety
Hiệp Chủng Quốc : United States
Hiệp Hội Súng Quốc Gia : National Rifle Association, NRA
Hiệp Thiên Đài : Heavenly Palace (Cao Dai)
Hiệp định không phổ biến vũ khí hạch nhân : Nuclear non-proliferation treaty
Hoa : (1) China; (2) flower, blossom
Hoa Kỳ : United States, America
Hoa Ngữ : Chinese (language)
Hoa Thịnh Đốn : Washington
Hoa Việt : Sino-Vietnamese
Hoàn Cầu Thời Báo : Global Times (a Chinese daily newspaper)
Huynh đệ Hồi giáo : Muslim brotherhood
Huê Kỳ : United States of America; American
Huê kỳ : America, United States
Huế : Hue (city in Vietnam)
Hy Lạp : Greece, Greek
Hà Lan : Holland, the Netherlands; Dutch
Hà Nội : Hanoi
Hàn Quốc : Korea
Hán : Chinese
Hán Thành : Seoul
Hán Việt : Sino-Vietnamese
Hán tụ : Chinese character, Hanzi
Hítle : Hitler
Hòa Lan : Holland, the Netherlands; Dutch
Hòa học : Japanese studies
Hòa văn : Japanese language or literature
HĐQT : hội đồng quản trị
Hương Cảng : Hong Kong
Hạ Uy Di : Hawaii
Hạ Viện : House of Representatives
Hạ uy cầm : Hawaiian guitar
Hải Nam : Hainan Island
Hải Phòng : Haiphong
Hải Sâm Uy : Vladivostok
Hải sư : Leo, the Lion
Hải vương tinh : Neptune
Hậu Lê : (Vietnamese dynasty)
Hệ số sự cố chạm đất : ground fault coefficient
Họ muốn hết rồi : The‎‎y’ve rented them all already
Hỏa Tinh : Mars
Hồi : Islam, Islamic
Hồi Giáo : Islam
Hồi Giáo ôn hòa : moderate Islam

Download TXT

Nguồn: VNEDICT – 15 June 2017 – Paul Denisowski (www.denisowski.org)

5 (100%) 4 votes

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *